Tìm hiểu giá tôn nhựa trắng sữa mới nhất năm 2026 tại tôn lấy sáng SATA giúp quý khách hàng, các kỹ sư cơ điện và nhà thầu xây dựng dễ dàng lên dự toán chi phí chính xác nhất cho công trình của mình. Tôn màu trắng sữa (bao gồm tôn nhựa lấy sáng Polycarbonate/Composite tán quang và tôn mạ lạnh phủ sơn trắng kem) hiện đang là xu hướng kiến trúc nổi bật nhờ khả năng cản nhiệt vượt trội, chống chói mắt tuyệt đối và mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ trang nhã, hiện đại cho mọi không gian.
1. Tôn Nhựa Trắng Sữa Là Gì? Đặc Tính Tán Quang Và Làm Mát Nổi Bật
Tôn nhựa trắng sữa (tên tiếng Anh: Opal / Diffuser Sheet) là dòng vật liệu lợp mái cao cấp màu trắng ngà hoặc trắng kem, được sản xuất từ các nền vật liệu chuyên dụng như hạt nhựa nhiệt dẻo Polycarbonate cao cấp, sợi thủy tinh tổng hợp Composite (FRP) hoặc nhựa kỹ thuật PVC/ASA. Ngoài ra, trong xây dựng công nghiệp, khái niệm này còn bao gồm dòng tôn thép cán sóng mạ hợp kim nhôm kẽm phủ sơn tĩnh điện màu trắng sữa (Milk White).
Khác với tôn lấy sáng trong suốt cho tia nắng đi thẳng vào công trình, tôn nhựa màu trắng sữa sở hữu những đặc tính công nghệ độc đáo:
- Khả năng tán xạ ánh sáng dịu nhẹ: Tỷ lệ truyền sáng đạt từ 40% – 55%, biến nguồn ánh sáng gay gắt của mặt trời thành luồng sáng dịu êm, chan hòa, xóa bỏ hoàn toàn hiện tượng chói mắt và các vệt bóng đổ chói gắt dưới mặt sàn.
- Chống nóng và cản nhiệt vượt trội: Bề mặt phủ phụ gia tản nhiệt và hoạt chất chống tia cực tím (UV Coating) giúp ngăn chặn đến 99% tia bức xạ độc hại, giúp nhiệt độ dưới mái hiên hoặc nhà xưởng giảm từ 4°C – 8°C so với môi trường bên ngoài.
- Tính thẩm mỹ tinh tế và hiện đại: Màu trắng sữa mang tông trung tính, tạo cảm giác sạch sẽ, khoáng đạt, thanh lịch và rất dễ phối hợp với các màu sơn tường, khung kèo thép đen, xám ghi hay màu vân gỗ.
- Kháng ăn mòn và hóa chất: Các dòng tôn nhựa trắng sữa FRP hay PVC/ASA hoàn toàn miễn nhiễm với rỉ sét, hơi muối biển và axit hóa chất trong chăn nuôi hay nhà máy xi mạ.
2. Bảng Giá Tôn Nhựa Lấy Sáng Trắng Sữa Polycarbonate & Composite FRP (Cập Nhật 2026)
Giá tôn nhựa trắng sữa dạng lấy sáng phụ thuộc chủ yếu vào gốc vật liệu (Polycarbonate hay Composite sợi thủy tinh), độ dày tiêu chuẩn và kiểu sóng dập (5 sóng công nghiệp, 7 sóng, 9 sóng dân dụng, cliplock hoặc dạng phẳng). Bước sang năm 2026, giá nguyên liệu hạt nhựa nhập khẩu có xu hướng tăng nhẹ từ 3.000 – 10.000 VNĐ/m so với năm 2025.
Dưới đây là bảng báo giá tôn nhựa trắng sữa tán quang lấy sáng chính hãng tại nhà máy Thép SATA:
| Loại Sản Phẩm | Độ Dày (mm) | Quy Cách Khổ Rộng | Kiểu Sóng Cán | Đơn Giá 2026 (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn nhựa Polycarbonate (Trắng sữa tán quang Opal) | 0.8 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng / 9 sóng / Sóng tròn | 118.000 |
| 1.0 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng vuông / 9 sóng | 142.000 | |
| 1.2 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng công nghiệp | 175.000 | |
| 1.5 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng / 6 sóng Cliplock | 218.000 | |
| 2.0 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng công nghiệp dày | 285.000 | |
| Tôn nhựa Composite FRP (Sợi thủy tinh trắng sữa) | 0.8 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng / 9 sóng / Sóng tròn | 95.000 |
| 1.0 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng vuông / 7 sóng | 118.000 | |
| 1.2 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng công nghiệp | 145.000 | |
| 1.5 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng vuông dày | 182.000 | |
| Tôn nhựa PVC/ASA (4 lớp cách âm cách nhiệt) | 2.0 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng / 6 sóng vuông | 148.000 |
| 2.5 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng / 6 sóng vuông | 175.000 | |
| 3.0 mm | Khổ 1.07 m (khả dụng 1.0 m) | 5 sóng / 6 sóng vuông | 205.000 |
3. Bảng Giá Tôn Màu Trắng Sữa Chính Hãng Đông Á, Hoa Sen, Phương Nam, Hòa Phát (2026)
Đối với các công trình lợp mái che kín hoặc làm vách ngăn bao che văn phòng, kho xưởng sạch, báo giá tôn màu trắng sữa mạ hợp kim nhôm kẽm (tôn lạnh mạ màu) là hạng mục vật tư không thể thiếu. Thép SATA cập nhật giá tôn màu trắng sữa năm 2026 từ các nhà máy danh tiếng (tăng nhẹ ~3.000 – 7.000 đ/m so với mốc 2025):
| Thương Hiệu | Loại Tôn Màu Trắng Sữa | Độ Dày (mm) | Trọng Lượng (kg/m) | Đơn Giá 2026 (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|
| Đông Á | Tôn màu trắng sữa cuộn/phẳng | 0.30 | 2.4 – 2.6 | 65.000 |
| 0.35 | 2.8 – 3.0 | 73.000 | ||
| 0.40 | 3.2 – 3.4 | 87.000 | ||
| 0.45 | 3.6 – 3.8 | 100.000 | ||
| 0.50 | 4.0 – 4.2 | 122.000 | ||
| Tôn cán sóng dân dụng & xưởng | 0.30 | 3.0 – 3.3 | 70.000 | |
| 0.35 (5 sóng) | 4.8 – 5.0 | 77.000 | ||
| 0.45 (5 sóng) | 3.3 – 3.6 | 100.000 | ||
| 0.50 (7 sóng) | 5.2 – 5.5 | 125.000 | ||
| Hoa Sen | Tôn màu trắng sữa cuộn/phẳng | 0.30 | 2.0 – 2.2 | 72.000 |
| 0.35 | 2.3 – 2.5 | 77.000 | ||
| 0.40 | 2.6 – 2.8 | 89.000 | ||
| 0.45 | 3.0 – 3.2 | 108.000 | ||
| 0.50 | 4.3 – 4.8 | 133.000 | ||
| Tôn cán sóng dân dụng & xưởng | 0.30 (9 sóng) | 2.5 – 2.7 | 92.000 | |
| 0.35 (9 sóng) | 2.9 – 3.1 | 102.000 | ||
| 0.40 (5 sóng) | 3.2 – 3.4 | 109.000 | ||
| 0.45 (7 sóng) | 3.6 – 3.8 | 123.000 | ||
| Phương Nam | Tôn màu trắng sữa cao cấp | 0.40 | 2.2 – 2.4 | 96.000 |
| 0.45 | 4.0 – 4.2 | 110.000 | ||
| 0.50 | 3.1 – 3.3 | 116.000 | ||
| Hòa Phát | Tôn lạnh mạ màu trắng sữa | 0.30 | 2.0 – 2.2 | 65.000 |
| 0.35 | 2.4 – 2.6 | 87.000 | ||
| 0.40 | 2.8 – 3.0 | 96.000 | ||
| 0.45 | 3.2 – 3.4 | 109.000 | ||
| 0.50 | 3.5 – 3.7 | 116.000 | ||
| Việt Nhật | Tôn lạnh mạ màu cao cấp | 0.40 | 2.1 – 2.3 | 101.000 |
| 0.50 | 4.0 – 4.2 | 118.000 |

Kho hàng Thép SATA luôn có sẵn tôn màu trắng sữa các độ dày từ 0.30mm đến 0.50mm
4. Bảng Giá Tôn Màu Trắng Sữa Cách Nhiệt PU 3 Lớp & Tôn Sóng Ngói (2026)
Đối với các công trình đòi hỏi khả năng cách âm chống ồn mùa mưa và chống bức xạ nhiệt mùa nắng gay gắt, dòng tôn cách nhiệt màu trắng sữa (cấu tạo: Tôn nền mạ kẽm/nhôm kẽm + Lớp xốp Polyurethane PU tỷ trọng cao + Màng bạc PP/PVC lót dưới) là giải pháp tối ưu hàng đầu.
| Độ Dày Tôn Nền | Trọng Lượng (kg/m) | Đặc Điểm Cấu Tạo Lớp Đệm | Đơn Giá Cách Nhiệt 2026 (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|
| 2.5 dem | 1.7 Kg/m | Xốp PU 16mm – 18mm + Màng nhôm PVC | 142.000 |
| 3.0 dem | 2.3 Kg/m | Xốp PU 18mm – 20mm + Màng nhôm PVC | 162.000 |
| 3.5 dem | 2.7 Kg/m | Xốp PU chống cháy lan + Giấy bạc | 172.000 |
| 4.0 dem | 3.4 Kg/m | Xốp PU chống cháy lan + Giấy bạc hoa văn | 183.000 |
| 4.5 dem | 3.9 Kg/m | Xốp PU chuyên dụng nhà xưởng cao cấp | 195.000 |
| 5.0 dem | 4.4 Kg/m | Xốp PU dày tỷ trọng cao chống nóng tối đa | 202.000 |
5. Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tiêu Chuẩn Tôn Trắng Sữa Thép SATA
Nhằm đáp ứng yêu cầu nghiệm thu khắt khe của các tổng thầu xây dựng công nghiệp và tư vấn giám sát, các sản phẩm tôn màu và tôn nhựa trắng sữa do Thép SATA phân phối đều tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật khắt khe:
| Hạng Mục Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết Tiêu Chuẩn SATA |
|---|---|
| Độ dày tấm (dem / mm) | 2.2 dem – 5.0 dem (≈ 0.22 mm – 0.50 mm đối với tôn thép mạ); 0.8 mm – 3.0 mm đối với tôn nhựa Poly/Composite/PVC. |
| Trọng lượng riêng | 1.7 kg/m – 5.5 kg/m tùy thuộc trực tiếp vào độ dày thực tế của tấm. |
| Khổ rộng tiêu chuẩn | Khổ phôi 1.200 mm; Khổ sau khi cán sóng đạt 1.070 mm (khổ rộng hữu dụng lợp mí chồng là 1.000 mm). |
| Chiều dài sản phẩm | Cắt chuẩn xác theo thiết kế xà gồ từ 2.0 m đến 12.0 m (hỗ trợ xe cẩu giao hàng tận nơi). |
| Tiêu chuẩn mạ & Lớp phủ | Mạ nhôm kẽm AZ50, AZ100, AZ150; Sơn phủ màu gốc Polyester biến tính chống phai màu; Lớp phủ UV Protection cản tia cực tím. |
| Màu sắc nhận diện | Trắng sữa (Milk White / Opal), bóng mịn màng, độ cản chói 100%, tán quang đều. |
| Tuổi thọ trung bình | 15 đến 25 năm trong điều kiện môi trường khí hậu nhiệt đới gió mùa tại Việt Nam. |

Sản phẩm tôn trắng sữa Thép SATA sở hữu lớp mạ siêu bền, chịu thời tiết khắc nghiệt
6. Ứng Dụng Thực Tế Của Tôn Nhựa Trắng Sữa Trong Xây Dựng
Nhờ đặc tính cân bằng tuyệt hảo giữa khả năng lấy sáng tự nhiên và khả năng kiểm soát nhiệt lượng, tôn nhựa trắng sữa được ứng dụng rộng rãi trong nhiều mô hình công trình:
| Hạng Mục Công Trình | Vị Trí Lắp Đặt | Lợi Ích Thực Tiễn |
|---|---|---|
| Nhà xưởng dệt may, bao bì, điện tử | Dải lấy sáng xen kẽ mái tôn chính | Ánh sáng tán quang dịu nhẹ, không gây chói mắt công nhân, tiết kiệm 40% tiền điện chiếu sáng ban ngày. |
| Nhà phố & Biệt thự hiện đại | Giếng trời, mái che sân sau, sân phơi | Đón sáng tự nhiên vào nhà nhưng không làm nóng rát không gian bên dưới, giữ được sự riêng tư kín đáo. |
| Nhà xe & Mái hiên hồ bơi | Mái vòm, mái che bãi giữ xe ngoài trời | Bảo vệ lớp sơn xe khỏi bức xạ UV gây phai màu, không tạo cảm giác bức bối hầm bí như tôn kẽm truyền thống. |
| Trang trại chăn nuôi công nghệ cao | Mái lợp chuồng trại gia súc, gia cầm | Cung cấp quang phổ ánh sáng phù hợp cho vật nuôi phát triển, không tích tụ nhiệt, kháng hơi phân và khí amoniac. |
| Kho lạnh, phòng sạch vi sinh | Vách ngăn panel, trần bao che | Bề mặt trơn láng chống bám bẩn vi khuẩn, dễ lau chùi khử trùng, tạo không gian làm việc sạch sẽ tuyệt đối. |

Tôn trắng sữa ứng dụng phong phú từ nhà ở, biệt thự đến nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn
7. Kinh Nghiệm Chọn Độ Dày Và Kỹ Thuật Lắp Đặt Bền Lâu, Không Dột Nước
Để hệ thống mái lợp bằng tôn nhựa trắng sữa đạt tuổi thọ tối đa trên 20 năm, việc lựa chọn đúng thông số và tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật lắp đặt đóng vai trò quyết định:
- Kinh nghiệm chọn độ dày theo công năng:
- Mái hiên dân dụng, giếng trời diện tích nhỏ (< 15 m²): Nên chọn độ dày từ 0.8 mm – 1.0 mm (tôn nhựa Poly/Composite) hoặc dem 3.0 – 3.5 dem (tôn mạ màu) để tiết kiệm chi phí khung đỡ.
- Nhà xưởng, kho bãi khẩu độ lớn, vùng ven biển chịu gió giật: Bắt buộc sử dụng độ dày từ 1.2 mm – 2.0 mm hoặc tôn mạ kẽm dem 4.5 – 5.0 dem kết hợp sóng cao chống tràn nước.
- Khoan mồi rộng hơn thân vít từ 2mm – 3mm: Nhựa Polycarbonate và Composite có hệ số giãn nở nhiệt cao hơn thép. Khi bắn vít liên kết, bắt buộc phải khoan lỗ mồi rộng hơn đường kính thân vít từ 2mm đến 3mm để tấm tôn tự do co giãn khi nhiệt độ ban ngày tăng cao, loại trừ hoàn toàn nguy cơ nứt tét chân vít.
- Sử dụng vít bắn chuyên dụng có long đền EPDM chống lão hóa: Tuyệt đối không dùng long đền cao su đen tái chế thông thường vì dễ bị oxy hóa chai cứng dưới nắng, gây thấm dột sau 1-2 mùa mưa. Luôn dùng long đền gioăng cao su nguyên sinh EPDM kháng tia cực tím.
- Không kéo lê tôn trên mặt sàn: Khi bốc xếp tại công trình, cần nhấc từng tấm, tránh ma sát làm xước lớp màng phủ chống UV hoặc làm trầy lớp sơn bóng bảo vệ bề mặt.

Vận chuyển và xếp dỡ cẩn thận giúp tôn trắng sữa giữ trọn vẹn lớp sơn và tuổi thọ
8. Lý Do Nên Mua Tôn Nhựa Màu Trắng Sữa Tại Tôn Lấy Sáng Sata?
Công ty TNHH Thép SATA là nhà phân phối và gia công cơ khí hàng đầu tại khu vực TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh miền Tây. Với hơn 10 năm đồng hành cùng hàng ngàn công trình lớn nhỏ, SATA cam kết:
- 100% Hàng chính hãng nhà máy: Tôn màu Đông Á, Hoa Sen, Nam Kim, Phương Nam, Hòa Phát và tôn nhựa lấy sáng nhập khẩu đều có đầy đủ chứng chỉ chất lượng xuất xưởng (CO/CQ).
- Giá gốc tận xưởng không qua trung gian: Cung ứng vật liệu với đơn giá cạnh tranh nhất thị trường, áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn từ 5% – 10% cho các đơn hàng lớn hoặc dự án thầu dài hạn.
- Dây chuyền cán sóng hiện đại: Nhận cán mọi biên dạng sóng theo yêu cầu (5 sóng vuông công nghiệp, 7 sóng, 9 sóng dân dụng, cliplock, seamlock, sóng ngói Ruby) và cắt theo chiều dài chính xác từng milimet.
- Đội xe vận chuyển chuyên dụng hùng hậu: Giao hàng nhanh chóng ngay trong ngày đến chân công trình tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo tiến độ thi công không bị gián đoạn.
9. Thông Tin Liên Hệ
Quý khách hàng, chủ đầu tư và đối tác nhà thầu có nhu cầu nhận báo giá tôn nhựa trắng sữa mới nhất năm 2026 cùng chính sách chiết khấu tận xưởng, vui lòng liên hệ ngay với Thép SATA qua các thông tin dưới đây:
- CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Website: tonlaysangsata.vn
- Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0903.725.545
- Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
- Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
- Email Liên Hệ: satasteel789@gmail.com





















