Báo Giá Tôn Nhựa Lấy Sáng Polycarbonate Mới Nhất 2026

báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate luôn là thông tin được các gia chủ, kỹ sư và nhà thầu tìm kiếm đầu tiên khi thiết kế hệ thống mái che lấy sáng. Thay vì đọc những định nghĩa lý thuyết dài dòng, điều khách hàng cần nhất là bảng giá chi tiết từng độ dày và tổng số tiền thực tế để hoàn thiện công trình.

Trong năm 2026, thị trường hạt nhựa nguyên sinh nhập khẩu có nhiều biến động, kéo theo sự thay đổi về chi phí vật tư giữa các phân khúc đặc ruột, rỗng ruột và dập sóng. Việc nắm bắt chính xác bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate sẽ giúp quý khách dự trù ngân sách chuẩn xác và tránh bị phát sinh chi phí ngoài ý muốn.

Công ty TNHH Thép SATA xin công bố bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate niêm yết tại nhà máy, đồng thời hướng dẫn chi tiết cách tự tính toán dự toán kinh phí hoàn thiện cho từng diện tích mái thực tế ngay dưới đây.

Mục Lục

1. Báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate niêm yết tại nhà máy SATA

Để quý khách không phải chờ đợi lâu, Thép SATA xin đưa bảng giá chi tiết lên ngay đầu bài viết. Toàn bộ đơn giá đều áp dụng cho sản phẩm chính hãng sản xuất từ 100% hạt nhựa Bayer Covestro (Đức) có chứng chỉ CO/CQ rõ ràng.

1.1. Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate dạng đặc ruột

Mẫu tấm Polycarbonate đặc ruột chuẩn quy cách nhận báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate tại kho
Mẫu tấm Polycarbonate đặc ruột chuẩn quy cách nhận báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate tại kho

Tấm Poly đặc ruột sở hữu độ trong suốt tinh khiết như kính cường lực nhưng búa đập không vỡ, chuyên dùng cho giếng trời, mái vòm sảnh đón và mái che biệt thự sang trọng:

Độ Dày Tấm Poly Đặc (mm)Khổ Rộng Tiêu Chuẩn (m)Trọng Lượng Chuẩn (kg/m²)Độ Truyền Sáng (%)Đơn Giá Niêm Yết (VNĐ/m²)
Poly đặc 2.0 mm (2 ly)1.22m / 1.52m / 1.82m / 2.10m2.40 kg/m²88% – 90%270.000 – 310.000
Poly đặc 3.0 mm (3 ly)1.22m / 1.52m / 1.82m / 2.10m3.60 kg/m²86% – 89%390.000 – 440.000
Poly đặc 4.0 mm (4 ly)1.22m / 1.52m / 1.82m / 2.10m4.80 kg/m²84% – 88%520.000 – 580.000
Poly đặc 5.0 mm (5 ly)1.22m / 1.52m / 1.82m / 2.10m6.00 kg/m²82% – 85%650.000 – 720.000
Poly đặc 6.0 mm (6 ly)1.22m / 1.52m / 1.82m / 2.10m7.20 kg/m²80% – 84%780.000 – 860.000
Poly đặc 8.0 mm – 10.0 mm1.22m / 1.52m / 2.10m9.60 – 12.00 kg/m²75% – 80%Liên hệ nhận giá dự án

1.2. Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate dạng rỗng ruột

Mẫu tấm Polycarbonate rỗng ruột cấu trúc tổ ong màu xanh tại kho
Mẫu tấm Polycarbonate rỗng ruột cấu trúc tổ ong màu xanh tại kho

Dòng Poly rỗng ruột có cấu trúc nhiều ống khí tản nhiệt tổ ong, trọng lượng siêu nhẹ và giá thành cực kỳ kinh tế cho các mái che diện tích rộng:

Độ Dày Tấm Rỗng (mm)Quy Cách Chuẩn (m)Thời Gian Bảo HànhĐặc Tính Kỹ ThuậtĐơn Giá Nguyên Tấm (VNĐ/Tấm)
Poly rỗng 4.5 mm2.10m x 5.80m (12.18m²)Bảo hành 5 nămKinh tế, dễ thi công mái che nhỏ850.000 – 980.000
Poly rỗng 5.0 mm2.10m x 5.80m (12.18m²)Bảo hành 5 – 7 nămCấu trúc vách dày, tản nhiệt tốt1.050.000 – 1.250.000
Poly rỗng 6.0 mm2.10m x 5.80m (12.18m²)Bảo hành 7 – 10 nămPhủ màng UV dày, cách nhiệt cao1.350.000 – 1.550.000
Poly rỗng 8.0 mm – 10.0 mm2.10m x 5.80m (12.18m²)Bảo hành 10 nămChuyên dùng vách ngăn, mái nhịp lớn1.850.000 – 2.450.000

1.3. Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate dập sóng vuông và sóng tròn

Đối với các công trình lợp xen kẽ cùng tôn thép kim loại để lấy sáng cho nhà xưởng hay nhà kho, tôn Poly dập sóng là giải pháp ăn khớp hoàn hảo nhất.

Mức giá dạng dập sóng vuông (5 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng) và sóng tròn hiện dao động từ 115.000 đến 265.000 VNĐ/mét dài tùy theo độ dày từ 0.8mm đến 2.0mm.

Nhà máy Thép SATA nhận gia công dập đúng bước sóng của các hãng tôn kim loại phổ biến như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, giúp quá trình ghép mí hoàn toàn kín khít và chống tràn nước mưa tối đa.

1.4. Phụ kiện nẹp nhôm đồng bộ và báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Phụ kiện đồng bộ là thành phần không thể tách rời giúp các mối nối giữa các tấm Poly kín nước 100% và tạo khoảng hở an toàn cho vật liệu co giãn nhiệt:

  • Thanh nẹp nhôm nối chữ H (Cây dài 6m): Dao động từ 150.000 – 220.000 VNĐ/cây.
  • Thanh nẹp nhôm viền mép chữ U (Cây dài 6m): Dao động từ 85.000 – 120.000 VNĐ/cây.
  • Băng keo nhôm bịt đầu ống Poly rỗng (Cuộn 50m): Dao động từ 120.000 – 160.000 VNĐ/cuộn.
  • Vít bắn tôn chuyên dụng kèm đệm cao su EPDM: Đơn giá từ 1.200 – 1.800 VNĐ/con.

2. Dự toán chi phí trọn gói theo báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Nhiều khách hàng khi xem bảng giá mét vuông thường khó hình dung tổng chi phí hoàn thiện một mái che sẽ hết bao nhiêu tiền. Dưới đây là 3 bảng dự toán mẫu cho các diện tích công trình phổ biến nhất.

Việc tham khảo bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate kết hợp cùng bản vẽ kết cấu khung sắt sẽ giúp chủ nhà kiểm soát chặt chẽ ngân sách ngay từ đầu. Nhờ đó, công trình vừa đảm bảo khả năng chịu lực an toàn trước giông bão, vừa không bị phát sinh chi phí vật tư ngoài ý muốn.

2.1. Dự toán mái giếng trời từ báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Khu vực giếng trời nhà phố đòi hỏi độ an toàn cao chống rơi vỡ và độ trong suốt hoàn hảo, vì vậy vật liệu khuyên dùng là Poly đặc ruột dày 3mm hoặc 4mm:

Hạng Mục Vật TưQuy Cách / Chủng LoạiKhối Lượng Dự TínhThành Tiền Tham Khảo (VNĐ)
Tấm lợp chínhPoly đặc 3.0mm trong suốt (Clear)6 m² (Đã gồm hao hụt)2.340.000 – 2.550.000
Thanh nẹp nhôm nối & viềnNẹp nhôm chữ H và nẹp U cao cấp2 cây (Chiều dài 6m)350.000 – 420.000
Vật tư phụ chống dộtKeo silicon trung tính + Vít đệm cao suTrọn gói vật tư phụ150.000 – 200.000
Tổng chi phí vật tư giếng trờiChưa bao gồm khung sắt & nhân côngDiện tích 5m² – 8m²~ 2.840.000 – 3.170.000 VNĐ

2.2. Dự toán mái hiên sân thượng theo báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Với mái hiên sân trước hoặc sân thượng biệt thự diện tích khoảng 20m², giải pháp lý tưởng nhất là dùng Poly đặc ruột 3mm hoặc Poly rỗng ruột 6mm màu xanh hồ dịu mát:

Phương Án Lựa ChọnQuy Cách Vật Tư Đề XuấtKhối Lượng Thực TếThành Tiền Tham Khảo (VNĐ)
Phương án 1: Poly đặc 3mmTấm Poly đặc ruột màu xanh hồ (Lake Blue)20 m²7.800.000 – 8.600.000
Phương án 2: Poly rỗng 6mmTấm Poly rỗng ruột tản nhiệt màu xanh2 tấm nguyên (24.36 m²)2.700.000 – 3.100.000
Hệ nẹp nhôm & phụ kiệnNẹp nhôm H, U, gioăng cao su, vít EPDMĐồng bộ cho mái 20m²850.000 – 1.150.000
Tổng chi phí trọn gói vật tưTùy chọn phương án đặc hoặc rỗngDiện tích 20m²Từ 3.550.000 VNĐ đến 9.450.000 VNĐ

2.3. Dự toán mái nhà để xe qua báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Các công trình nhà để xe cơ quan, lối đi hành lang hay sân chơi có diện tích từ 50m² trở lên thường ưu tiên sử dụng tôn Polycarbonate dạng dập sóng hoặc tấm rỗng để tối ưu chi phí:

  • Chi phí tấm tôn chính (50m²): Dao động từ 6.500.000 đến 12.000.000 VNĐ tùy chọn sóng vuông hay tấm rỗng.
  • Chi phí phụ kiện liên kết & keo dán: Dao động từ 1.200.000 đến 1.800.000 VNĐ.
  • Tổng dự toán vật tư mái 50m²: Chỉ từ 7.700.000 đến 13.800.000 VNĐ, mức ngân sách rất tiết kiệm cho các cơ quan, xí nghiệp.

3. Ma trận chọn mua tối ưu theo báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Mỗi công trình đều có một hạn mức tài chính khác nhau. Hiểu rõ ngân sách của mình thuộc phân khúc nào sẽ giúp bạn đưa ra quyết định mua hàng thông minh nhất.

3.1. Phân khúc giá rẻ dưới 350k từ báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Nếu ngân sách dành cho vật tư mái lợp nằm ở mức dưới 350.000 VNĐ/m², tấm Polycarbonate rỗng ruột (4.5mm – 6.0mm) hoặc tôn Poly dập sóng 0.8mm – 1.0mm là lựa chọn hàng đầu.

Dòng sản phẩm này cực kỳ phù hợp cho các công trình mái che sân sau, nhà để xe gia đình, chuồng trại hoặc các mặt bằng thuê kinh doanh có thời hạn từ 5 đến 7 năm. Chi phí đầu tư ban đầu thấp giúp chủ đầu tư thu hồi vốn nhanh chóng.

3.2. Phân khúc phổ thông bền đẹp theo báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Với mức chi phí từ 350.000 đến 600.000 VNĐ/m², quý khách hoàn toàn có thể sở hữu dòng tôn Poly đặc ruột độ dày 2.0mm hoặc 3.0mm cao cấp.

Đây là phân khúc bán chạy nhất tại Thép SATA nhờ sự cân bằng hoàn hảo giữa thẩm mỹ và độ bền. Tấm tôn có độ trong suốt như kính, uốn vòm linh hoạt và tuổi thọ sử dụng ngoài trời từ 15 đến 20 năm liên tục mà không lo giòn vỡ.

3.3. Phân khúc cao cấp biệt thự qua báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Đối với các công trình biệt thự cao cấp, resort nghỉ dưỡng hay mái vòm hồ bơi đòi hỏi khả năng chống bão gió cấp 13 – 14 và cách âm tuyệt đối, dòng Poly đặc ruột từ 4.0mm đến 8.0mm là sự đầu tư xứng đáng.

Tấm tôn dày đầm chắc giúp thợ thi công có thể bước chân trực tiếp lên mái thao tác bảo trì mà không bị nứt vỡ, đem lại sự sang trọng và an tâm trọn đời cho gia chủ.

4. Các chi phí phát sinh ngoài báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Rất nhiều khách hàng khi tự làm mái che thường chỉ hỏi đơn giá tấm tôn mà bỏ quên các chi phí phụ trợ đi kèm, khiến ngân sách hoàn thiện bị đội lên từ 20% đến 30%.

4.1. Chi phí phụ kiện nẹp keo ngoài báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Tấm Polycarbonate tuyệt đối không được chồng mí và bắn vít trực tiếp như tôn kẽm vì nhựa cần khoảng hở co giãn nhiệt độ. Do đó, bạn bắt buộc phải trang bị thanh nẹp nhôm nối chữ H, nẹp viền mép chữ U và keo silicon trung tính.

Khoản chi phí nẹp nhôm và keo dán này thường chiếm từ 10% đến 15% tổng giá trị đơn hàng tấm tôn. Việc dự trù trước chi phí phụ kiện sẽ giúp quý khách không bị bất ngờ khi nhận bảng tổng hợp thanh toán.

4.2. Chi phí hao hụt cắt tấm trong báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Khổ rộng tiêu chuẩn của tấm Poly phẳng là 1.22m, 1.52m, 1.82m và 2.10m. Nếu khung sắt mái của bạn hàn các ô có kích thước lẻ (ví dụ ô rộng 1.35m), thợ bắt buộc phải mua khổ 1.52m về cắt bỏ phần thừa 17cm.

Phần cắt bỏ này chính là chi phí hao hụt thực tế. Để tiết kiệm tối đa, quý khách nên liên hệ kỹ thuật Thép SATA để được tư vấn kích thước hàn xà gồ khớp chuẩn với khổ tấm tôn trước khi dựng khung giàn sắt.

4.3. Chi phí nhân công thi công với báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Công thợ thi công mái lợp Polycarbonate phẳng thông thường dao động từ 80.000 đến 120.000 VNĐ/m².

Tuy nhiên, nếu mái che được thiết kế theo dạng vòm cong phức tạp hoặc thi công trên các tầng cao biệt thự, chi phí nhân công có thể tăng lên từ 150.000 đến 220.000 VNĐ/m². Gia chủ nên đàm phán rõ ràng trọn gói đơn giá thi công với tổ đội thợ ngay từ đầu.

5. So sánh chi phí vòng đời và báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Nhiều người tiêu dùng vì ham mức giá rẻ ban đầu đã lựa chọn các tấm tôn Poly trôi nổi sử dụng nhựa tái sinh pha tạp chất bột đá. Tuy nhiên, nếu làm bài toán kinh tế vòng đời 10 năm, lựa chọn hàng rẻ thực chất lại là phương án đắt đỏ nhất.

Xét trên bài toán tài chính dài hạn, việc đầu tư sản phẩm chính hãng theo đúng báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate tại xưởng sẽ mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội. Quý khách sẽ không phải tốn kém tiền bạc cho việc sửa chữa hay thay thế mái lợp trong suốt 15 đến 20 năm vận hành.

5.1. Bảng đối chiếu 10 năm giữa hàng rẻ và báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Giai Đoạn Khai ThácTôn Poly Giá Rẻ Trôi Nổi (Pha Tạp Chất)Tôn Poly Chính Hãng SATA (100% Bayer Đức)
Năm thứ 1 (Đầu tư ban đầu)Rẻ hơn khoảng 30% (Chỉ tính riêng tiền tôn)Đầu tư chuẩn chỉ theo đúng bảng giá niêm yết
Năm thứ 3 (Sử dụng thực tế)Bắt đầu ố vàng, mất 50% độ sáng, rạn chân chimBề mặt vẫn trong suốt, lớp phủ UV hoạt động 100%
Năm thứ 5 (Thay thế sửa chữa)Tấm tôn rách thủng do giông lốc, phải dỡ thay mới hoàn toànVẫn hoạt động hoàn hảo, chi phí sửa chữa bằng 0 VNĐ
Năm thứ 10 (Tổng kết kinh phí)Đã thay mái 2 lần, chi phí đội lên gấp 2.5 lầnVẫn vững chãi, tiết kiệm hơn 60% tổng chi phí

5.2. Phân tích tài chính dài hạn từ báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Tấm tôn giá rẻ bị cắt giảm lớp màng chống tia cực tím UV để giảm giá thành. Dưới nắng gắt nhiệt đới, cấu trúc phân tử nhựa nhanh chóng bị bẻ gãy, khiến mái lợp giòn rụm và dột nát chỉ sau vài mùa mưa.

Đầu tư sản phẩm chính hãng Bayer Covestro tại Thép SATA giúp công trình bền đẹp suốt hơn 20 năm, triệt tiêu hoàn toàn rủi ro gián đoạn sinh hoạt và tốn kém tiền bạc sửa chữa.

6. Chính sách bán sỉ ưu đãi và báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Công ty TNHH Thép SATA luôn áp dụng chính sách giá bán minh bạch, hỗ trợ tối đa cho các đối tác nhà thầu cơ khí và khách hàng dự án trên toàn quốc.

6.1. Chiết khấu khối lượng lớn trên báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Nhà máy Thép SATA có chính sách chiết khấu lũy tiến trực tiếp trên hợp đồng dựa trên khối lượng đặt hàng:

  • Đơn hàng từ 50m² – 100m²: Chiết khấu ngay từ 3% đến 5%.
  • Đơn hàng từ 100m² – 300m²: Chiết khấu sâu từ 6% đến 8%.
  • Đơn vị dự án trên 300m²: Áp dụng mức giá sỉ đặc biệt của nhà máy và hỗ trợ 100% cước xe vận chuyển tận chân công trình.

6.2. Năng lực 5 tổng kho giao nhanh báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Thép SATA sở hữu mạng lưới 5 kho hàng và xưởng máy quy mô lớn đặt tại TP. Thủ Đức, Quận 9, Bình Tân, Bình Dương và Đồng Nai. Chúng tôi luôn duy trì lượng hàng sẵn kho hàng chục nghìn mét vuông đầy đủ chủng loại màu sắc (Trắng trong, xanh hồ, xanh lá, màu trà, trắng đục).

Hệ thống kho bãi rộng lớn cho phép chúng tôi giao hàng nhanh chóng chỉ trong vòng 24 giờ kể từ khi chốt đơn, đảm bảo không bao giờ làm gián đoạn tiến độ công trình.

6.3. Quy trình 4 bước nhận nhanh báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Quy trình làm việc tại Thép SATA được tối ưu hóa nhanh gọn và tiện lợi nhất:

  • Bước 1: Quý khách liên hệ Hotline/Zalo: 0903.725.545 và gửi kích thước hoặc bản vẽ mái che.
  • Bước 2: Kỹ sư Thép SATA tiến hành bóc tách khối lượng, tư vấn độ dày và khổ tôn tối ưu nhất để tránh hao hụt.
  • Bước 3: Gửi bảng dự toán chi tiết từng khoản mục vật tư và phụ kiện chỉ sau 15 phút.
  • Bước 4: Giao hàng tận nơi, khách hàng dùng thước panme kiểm tra chuẩn độ dày thực tế trước khi thanh toán.

7. Giải đáp thắc mắc liên quan báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Dưới đây là phần giải đáp ngắn gọn những băn khoăn thực tế nhất từ khách hàng khi tìm hiểu về sản phẩm.

7.1. Dịch vụ cắt lẻ kích thước theo báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Thép SATA có nhận cắt lẻ chiều dài tấm tôn Poly đặc ruột theo đúng kích thước thực tế của mái công trình (ví dụ cắt lẻ 2.5m, 3.8m, 5.2m…). Việc này giúp khách hàng không phải mua nguyên cả cuộn dài 30m, tiết kiệm tối đa ngân sách.

Đối với tấm Poly rỗng ruột, chúng tôi hỗ trợ rọc đôi hoặc cắt theo khổ ngang thuận tiện cho việc vận chuyển bằng xe máy hoặc xe bán tải.

7.2. Chọn tôn làm mái vòm cong từ báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Để thi công mái vòm cong đẹp mắt và bền bỉ nhất, quý khách nên chọn tấm Polycarbonate đặc ruột độ dày từ 2mm đến 3mm. Tấm có thể uốn cong nguội theo hệ khung vòm cực kỳ dễ dàng mà không sợ nứt vỡ.

Nếu diện tích vòm lớn và cần tối ưu chi phí, tấm Poly rỗng ruột dày 5mm – 6mm cũng là phương án rất tốt nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng uốn cong theo chiều gân rãnh ống khí.

7.3. Chính sách cam kết bảo hành của báo giá tôn nhựa lấy sáng polycarbonate

Toàn bộ sản phẩm Polycarbonate do Thép SATA phân phối đều được cam kết bảo hành chính hãng bằng văn bản từ 5 đến 10 năm về độ truyền sáng và khả năng chống rạn nứt lão hóa thời tiết.

Chúng tôi cam kết đền bù gấp 10 lần giá trị đơn hàng nếu phát hiện sản phẩm bị pha trộn nhựa tái sinh kém chất lượng hay gian lận độ dày thực tế khi bàn giao.

Chứng nhận đại lý và nhà phân phối chính hãng của Thép SATA
Chứng nhận đại lý và nhà phân phối chính hãng của Thép SATA

KẾT LUẬN & THÔNG TIN LIÊN HỆ BÁO GIÁ

Việc nắm rõ bảng dự toán chi phí trọn gói sẽ giúp quý khách chủ động hoàn toàn về mặt tài chính và sở hữu một hệ thống mái lợp lấy sáng bền đẹp, sang trọng cho ngôi nhà. Thép SATA cam kết luôn mang đến những giải pháp lấy sáng thông minh với mức giá tận gốc nhà máy.

Quý khách hàng có nhu cầu nhận bảng dự toán bóc tách chi tiết theo bản vẽ hoặc nhận mẫu tôn thực tế miễn phí xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:

CÔNG TY TNHH THÉP SATA

  • Trụ sở chính: Số 35, Đường Số 41, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0903.725.545
  • Email đặt hàng: satasteel789@gmail.com
  • Website chính thức: https://tonlaysangsata.vn4u.vn/

Hệ thống nhà máy & chi nhánh kho hàng:

  • Nhà máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai

Hoạt Động Nổi Bật

MessengerZalo
Tư vấn: 0903725545