Bảng báo giá tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp mới nhất năm 2026 được sản xuất trực tiếp từ nhà máy Thép SATA.
Trong ngành xây dựng hiện đại, tôn nhựa PVC/ASA đang trở thành giải pháp vật liệu số 1 thay thế hoàn toàn cho tôn kim loại truyền thống.
Sản phẩm sở hữu khả năng chống rỉ sét 100%, kháng hóa chất axit, giảm 80% tiếng ồn mưa rơi và hạ nhiệt độ nhà xưởng từ 6°C đến 8°C.
Thép SATA cam kết cung ứng mức giá tôn nhựa PVC/ASA xuất xưởng cạnh tranh nhất thị trường. Mời quý khách cùng tìm hiểu chi tiết các dòng sản phẩm và báo giá tôn nhựa PVC/ASA ngay dưới đây.

1. Bảng Báo Giá Tôn Nhựa PVC/ASA Mới Nhất 2026 Xuất Xưởng SATA
Thép SATA niêm yết công khai bảng báo giá tôn nhựa PVC/ASA trực tiếp tại kho sản xuất, không qua đại lý trung gian.
Khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp ngân sách theo từng chủng loại tôn sóng công nghiệp, ngói nhựa hay tôn lấy sáng.
1.1. Báo giá tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp chống hóa chất (5 sóng, 6 sóng vuông)
Dòng tôn chuyên dụng lợp mái nhà xưởng sản xuất, trang trại chăn nuôi công nghệ cao và nhà thép tiền chế khẩu độ lớn.
Quý khách có thể tham khảo mức giá tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp phủ màng ASA nguyên sinh theo bảng chi tiết bên dưới.
| Quy Cách Độ Dày | Cấu Trúc Lớp | Màu Sắc Lựa Chọn | ĐVT | Đơn Giá Mét Tới (5, 6 Sóng) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Nhựa PVC/ASA Dày 2.0 mm | 4 lớp nguyên sinh cao cấp | Xanh dương, Xanh rêu, Xám đen, Đỏ đô | Mét tới (m) | 135.000 đ – 150.000 đ |
| Tôn Nhựa PVC/ASA Dày 2.5 mm | 4 lớp nguyên sinh cao cấp | Xanh dương, Xanh rêu, Xám đen, Đỏ đô | Mét tới (m) | 165.000 đ – 185.000 đ |
| Tôn Nhựa PVC/ASA Dày 3.0 mm | 4 lớp nguyên sinh cao cấp | Xanh dương, Xanh rêu, Xám đen, Đỏ đô | Mét tới (m) | 195.000 đ – 220.000 đ |
1.2. Báo giá ngói nhựa PVC/ASA 4 lớp cao cấp phong cách biệt thự
Biên dạng sóng ngói cổ điển mang lại nét kiến trúc sang trọng cho biệt thự sân vườn, nhà phố, resort và khu nghỉ dưỡng sinh thái.
Mức giá tôn nhựa PVC/ASA dạng sóng ngói dày 2.5mm dao động từ 175.000 đ đến 195.000 đ/mét tới.
Với độ dày 3.0mm cao cấp, dòng tôn nhựa PVC/ASA sóng ngói dao động từ 210.000 đ đến 235.000 đ/mét tới, bảo đảm độ bền trên 30 năm.
1.3. Báo giá tôn nhựa PVC/ASA trong mờ lấy sáng kết hợp
Sản phẩm được đùn khối từ hạt Polyvinyl Chloride (PVC) nguyên sinh trong mờ, lợp xen kẽ để dẫn ánh sáng tự nhiên.
Dòng tôn trong dày 1.0mm có giá tôn nhựa PVC/ASA lấy sáng từ 90.000 đ đến 105.000 đ/mét tới.
Các độ dày 1.2mm và 1.5mm sở hữu mức giá dao động từ 115.000 đ đến 160.000 đ/mét tới, chịu lực va đập rất tốt.
1.4. Báo giá phụ kiện lợp tôn nhựa PVC/ASA đồng bộ chống dột
Hệ thống phụ kiện đồng bộ giúp mái lợp tôn nhựa PVC/ASA chống dột tuyệt đối và nâng cao tính thẩm mỹ tổng thể.
Tấm úp nóc đỉnh mái có giá từ 110.000 đ đến 135.000 đ/m; tấm úp sườn mái và diềm mái từ 95.000 đ đến 120.000 đ/m.
Nắp chụp nẹp chống bão bọc đệm EPDM chống rỉ sét đầu vít có giá chỉ từ 4.000 đ đến 6.000 đ/bộ.
2. Cấu Tạo 4 Lớp Đột Phá Nâng Tầm Giá Trị Tôn Nhựa PVC/ASA
Khác biệt hoàn toàn với dòng tôn nhựa 1 lớp mỏng manh ngày xưa, dòng tôn nhựa PVC/ASA tại SATA ứng dụng công nghệ đùn ép 4 lớp đồng chất theo chuẩn châu Âu.
Cấu trúc phân tầng khoa học giúp sản phẩm giữ vững giá trị và tuổi thọ vận hành vượt trội dưới thời tiết khắc nghiệt.
2.1. Lớp nhựa kỹ thuật ASA bề mặt kháng tia UV và bền màu 30 năm
Lớp mặt trên cùng của tôn nhựa PVC/ASA được phủ lớp nhựa biến tính ASA nguyên sinh chịu thời tiết cực hạn.
Màng film này triệt tiêu 99% tác hại của tia cực tím UV, giúp bề mặt tự làm sạch khi mưa và giữ nguyên màu sắc tươi mới sau hàng chục năm.
2.2. Lớp nhựa PVC chịu lực và lớp lõi đệm xốp cách nhiệt
Lớp thứ hai là nhựa PVC nguyên sinh cường lực giúp chống biến dạng va đập cơ học.
Lớp thứ ba là tầng lõi đệm xốp vi mô Foam PVC của tôn nhựa PVC/ASA có khả năng phân tán sóng âm và ngăn chặn bức xạ nhiệt.
Mái lợp giúp giảm tới 80% tiếng ồn mưa rơi (giảm 30dB – 35dB) và hạ nhiệt độ bề mặt mái xưởng từ 5°C đến 8°C.
2.3. Lớp đáy PVC nguyên sinh chống hóa chất ăn mòn
Lớp đáy mặt dưới của tôn nhựa PVC/ASA được gia công từ nhựa PVC nguyên sinh màu trắng sứ làm tăng độ phản xạ ánh sáng trong xưởng.
Đồng thời, lớp đáy này giúp bảo vệ mái hoàn toàn trơ trước hơi axit và khói hóa chất bốc lên từ quá trình sản xuất bên trong.
3. Bảng Quy Cách Kỹ Thuật Và Biên Dạng Sóng Tôn Nhựa PVC/ASA Phổ Biến
Tại nhà máy SATA, các dòng tôn nhựa PVC/ASA được gia công chuẩn xác theo từng biên dạng sóng phổ biến trên thị trường.
Khách hàng có thể tham khảo quy cách chi tiết để lựa chọn dòng sóng phù hợp nhất cho công trình.
| Biên Dạng Sóng | Khổ Rộng Khả Dụng | Khổ Rộng Hiệu Dụng | Chiều Cao Sóng | Độ Dày Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Nhựa PVC/ASA 5 Sóng Vuông | 1070 mm | 1000 mm | 32 mm | 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm |
| Tôn Nhựa PVC/ASA 6 Sóng Vuông | 1115 mm | 1050 mm | 28 mm | 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm |
| Ngói Nhựa PVC/ASA Sóng Ngói | 1050 mm | 960 mm | 30 mm (bước ngói 219mm) | 2.5mm, 3.0mm |
4. Năm Ưu Điểm Độc Tôn Giúp Tôn Nhựa PVC/ASA Thay Thế Hoàn Toàn Tôn Kẽm
Tại các khu công nghiệp chế xuất và vùng duyên hải, tôn nhựa PVC/ASA đang dần thay thế hoàn toàn tôn kẽm nhờ 5 ưu thế độc tôn:
Sản phẩm giải quyết triệt để các bài toán rỉ sét, nắng nóng và tiếng ồn mà tôn kim loại không thể khắc phục được.
4.1. Kháng ăn mòn hóa chất và axit 100%
Tấm tôn nhựa PVC/ASA trơ hoàn toàn trước axit sunfuric (H₂SO₄), axit clohydric (HCl), dung dịch xút và hơi muối mặn ven biển.
Không bao giờ xuất hiện hiện tượng rỉ sét hay mục thủng lỗ đinh như các dòng tôn thép truyền thống.
4.2. Cách nhiệt, chống nóng tự nhiên hạ từ 6°C đến 8°C
Hệ số dẫn nhiệt của nhựa chỉ bằng 1/300 so với tôn kim loại thông thường.
Khả năng chống nóng tự nhiên của tôn nhựa PVC/ASA giúp không gian xưởng mát hơn từ 5°C đến 8°C mà không bắt buộc phải lợp thêm túi khí cách nhiệt tốn kém.
4.3. Cách âm chống ồn mưa rơi giảm 80% tiếng ồn
Cấu trúc lõi xốp của tôn nhựa PVC/ASA giúp triệt tiêu tiếng mưa rào ầm ĩ khi đổ xuống mái lợp.
Không gian làm việc bên dưới luôn giữ được sự yên tĩnh và dễ chịu, nâng cao năng suất làm việc cho công nhân viên.
4.4. Chống bắt cháy an toàn đạt tiêu chuẩn B1
Vật liệu tôn nhựa PVC/ASA có khả năng tự dập tắt ngọn lửa khi cách ly nguồn cháy.
Sản phẩm không bắt lửa lan tràn sang các khu vực lân cận, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định phòng cháy chữa cháy công nghiệp.
4.5. Độ bền cơ lý dẻo dai cao, không móp méo
Nhựa nguyên sinh giúp tấm lợp dẻo dai, dễ dàng uốn cong theo vì kèo mái vòm mà không bị gãy nứt cơ học.
Tấm tôn nhựa PVC/ASA không bị móp méo hay biến dạng khi có mưa đá lớn hoặc cành cây rơi trúng mái.
5. Những Công Trình Trọng Điểm Ứng Dụng Tôn Nhựa PVC/ASA Hiệu Quả Nhất
Nhờ khả năng chống ăn mòn hóa chất và độ bền màu trên 30 năm, dòng sản phẩm này được ứng dụng tại hàng ngàn dự án trên cả nước.
Dưới đây là 4 nhóm công trình tiêu biểu luôn ưu tiên lựa chọn tôn nhựa PVC/ASA trong hồ sơ thiết kế.
5.1. Nhà máy hóa chất, xưởng mạ điện và luyện kim
Môi trường sản xuất hóa chất và xi mạ luôn bốc hơi axit đậm đặc làm mục nát mái tôn thép chỉ sau 2 đến 3 năm.
Sử dụng tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp giúp hệ mái nhà xưởng trơ bền vững trước tác nhân ăn mòn suốt hơn 25 năm vận hành.

5.2. Trang trại chăn nuôi công nghiệp khép kín
Chất thải chăn nuôi heo, gà luôn bốc lên khí amoniac có tính ăn mòn kim loại cực kỳ nhanh chóng.
Lắp đặt tôn nhựa PVC/ASA giúp trang trại vừa chống rỉ sét mái, vừa làm mát chuồng trại giúp vật nuôi phát triển khỏe mạnh.
5.3. Biệt thự sân vườn, khu nghỉ dưỡng sinh thái
Dòng ngói nhựa PVC/ASA mang lại vẻ đẹp cổ kính, đẳng cấp cho các căn biệt thự và khu resort sinh thái.
Trọng lượng nhẹ giúp giảm tải trọng móng cột, kết hợp với độ bền màu của tôn nhựa PVC/ASA giúp công trình luôn như mới.
5.4. Công trình ven biển và nhà xưởng công nghiệp
Các nhà máy ven bờ biển miền Trung và miền Nam luôn chịu ảnh hưởng của hơi muối mặn quanh năm.
Tấm lợp tôn nhựa PVC/ASA SATA là lá chắn bảo vệ vững chắc, không lo mục nát hay hư hỏng chân vít trước gió biển.
6. So Sánh Hiệu Quả Kinh Tế: Tôn Nhựa PVC/ASA Vs Tôn Kẽm Mạ Màu
Bảng so sánh chi phí khấu hao vận hành trong vòng 15 năm chứng minh giá trị kinh tế vượt bậc của vật liệu nhựa công nghệ cao.
Đầu tư vào tôn nhựa PVC/ASA thực tế mang lại bài toán tiết kiệm chi phí bảo trì vượt xa tôn kim loại.
| Tiêu Chí So Sánh | Tôn Nhựa PVC/ASA 4 Lớp (SATA) | Tôn Thép / Tôn Kẽm Mạ Màu |
|---|---|---|
| Khả năng chống rỉ sét | Không rỉ sét, trơ trước axit và muối biển | Dễ mục nát sau 2 đến 4 năm ở nơi ẩm ướt |
| Chi phí chống nóng bổ sung | Không cần (Bản thân tôn cách nhiệt cực tốt) | Bắt buộc dán xốp PU hoặc túi khí tốn kém |
| Tiếng ồn mưa rơi | Êm dịu, giảm 80% tiếng ồn mưa rào | Rất ồn ào đinh tai khi trời mưa lớn |
| Tuổi thọ vận hành thực tế | Bền bỉ 25 – 30 năm không lo thay mới | Sau 5 – 10 năm đã phải sơn sửa hoặc thay thế |
7. Cẩm Nang Kỹ Thuật Thi Công Lắp Đặt Tôn Nhựa PVC/ASA Chuẩn Kỹ Thuật
Để hệ mái phát huy tối đa tuổi thọ vận hành và kín nước tuyệt đối, đội thợ thi công cần tuân thủ đúng các nguyên tắc kỹ thuật.
Dưới đây là cẩm nang lắp dựng giúp công trình tôn nhựa PVC/ASA vận hành an toàn trước giông bão lớn.
7.1. Khoan mồi lỗ vít rộng hơn thân vít từ 2mm đến 3mm
Nhựa luôn có hệ số co giãn nhiệt tự nhiên theo thời tiết giữa ngày nắng nóng và ban đêm.
Thợ thi công bắt buộc dùng mũi khoan mồi rộng hơn thân vít từ 2mm đến 3mm để tấm tôn nhựa PVC/ASA tự do co giãn mà không bị nứt toác chân vít.
7.2. Bắt vít trên đỉnh sóng có nẹp ke chống bão EPDM
Chỉ được phép bắn vít cố định tại đỉnh sóng dương, tuyệt đối không bắn vít ở máng sóng âm nơi nước mưa chảy.
Sử dụng nẹp ke chống bão bọc đệm cao su EPDM chuyên dụng để bảo vệ đầu vít của tôn nhựa PVC/ASA không bị rỉ sét và ngăn nước ngấm qua.
Khoảng cách xà gồ lý tưởng cho tôn nhựa dày 2.5mm đến 3.0mm là từ 700mm đến 900mm; đối với ngói nhựa là từ 660mm đến 680mm.
8. Vì Sao Các Tổng Thầu Luôn Tin Chọn Tôn Nhựa PVC/ASA Tại Thép SATA?
Công ty TNHH Thép SATA tự hào là đối tác chiến lược tin cậy của hàng trăm đơn vị nhà thầu xây dựng và xưởng cơ khí tiền chế trên cả nước.
Chúng tôi luôn nỗ lực mang lại những giải pháp mái lợp hoàn hảo cùng dịch vụ tận tâm nhất.
8.1. Cam kết 100% nhựa nguyên sinh không pha tạp
Nói không với việc sử dụng nhựa phế liệu tái sinh. Từng mét tôn nhựa PVC/ASA tại SATA đều sở hữu độ dẻo đàn hồi cơ học cao, bền màu và chịu lực xuất sắc.
Sản phẩm đạt tuổi thọ vận hành thực tế trên 25 năm, đi kèm đầy đủ chứng nhận xuất xưởng CO và chứng chỉ chất lượng CQ cho các dự án.

8.2. Giá gốc nhà máy và chiết khấu công trình hấp dẫn
Nhờ quy trình sản xuất tự động khép kín, bảng giá tôn nhựa PVC/ASA tại SATA luôn là giá xuất xưởng tốt nhất thị trường.
Chúng tôi áp dụng mức chiết khấu trực tiếp từ 5% đến 10% cho các đơn hàng khối lượng lớn cùng chính sách thanh toán linh hoạt cho chủ thầu.
Đội xe cẩu tải chuyên dụng của SATA sẵn sàng giao hàng hỏa tốc trong 24 giờ tại TP.HCM, Bình Dương, Long An, Đồng Nai và toàn khu vực phía Nam.
9. Thông Tin Liên Hệ Nhận Báo Giá Tôn Nhựa PVC/ASA Tốt Nhất Tại SATA
Quý khách hàng, quý chủ thầu và các xưởng cơ khí đang cần tư vấn quy cách kỹ thuật hoặc nhận bảng báo giá tôn nhựa PVC/ASA với mức chiết khấu tốt nhất năm 2026, xin vui lòng liên hệ ngay với Thép SATA:
CÔNG TY TNHH THÉP SATA
- Trụ sở chính: Số 35, Đường Số 41, Khu Đô Thị Vạn Phúc, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline/Zalo hỗ trợ 24/7: 0903.725.545
- Email tiếp nhận hồ sơ thầu: satasteel789@gmail.com
- Website chính thức: https://tonlaysangsata.vn4u.vn/
Hệ thống nhà máy & chi nhánh kho xưởng:
- Nhà máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
- Nhà máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
- Nhà máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai




















