Báo giá tôn nhựa lấy sáng luôn là mối quan tâm hàng đầu của các chủ đầu tư, kỹ sư xây dựng và nhà thầu khi tìm kiếm giải pháp chiếu sáng tự nhiên cho công trình. Việc chọn lựa đúng chủng loại tôn lợp lấy sáng không chỉ giúp tiết kiệm hàng triệu đồng tiền điện chiếu sáng ban ngày mà còn nâng cao tính thẩm mỹ và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống mái lợp.
Hiện nay trên thị trường có hai dòng sản phẩm chủ lực là tôn lấy sáng sợi thủy tinh Composite (FRP) và tôn lấy sáng Polycarbonate thông minh. Mỗi dòng đều sở hữu những đặc tính cơ lý riêng biệt, phù hợp với từng phân khúc ngân sách và công năng sử dụng khác nhau.
Công ty TNHH Thép SATA tự hào là đơn vị sản xuất và phân phối trực tiếp từ nhà máy với bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng cạnh tranh nhất thị trường. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật chi tiết bảng giá, phân tích quy cách và cung cấp kinh nghiệm chọn mua chuẩn xác nhất cho quý khách.
1. Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng mới nhất 2026 tại Thép SATA
Thép SATA cam kết cung cấp bảng giá minh bạch, rõ ràng theo từng độ dày, khổ rộng và biên dạng sóng. Toàn bộ sản phẩm đều được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nhập khẩu cao cấp, có đầy đủ chứng chỉ kiểm định chất lượng Quatest 3 và CO/CQ xuất xưởng.
Để nhận được bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng chuẩn xác nhất theo từng thời điểm biến động của thị trường hạt nhựa, quý khách nên liên hệ trực tiếp với Thép SATA. giúp quý khách lựa chọn đúng độ dày và tối ưu chi phí vật tư ban đầu.
1.1. Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng Composite sợi thủy tinh FRP

Tôn Composite là sự kết hợp bền bỉ giữa sợi thủy tinh roving gia cường và nhựa polyester bão hòa, mang lại khả năng chống ăn mòn axit tuyệt đối. Dưới đây là bảng giá dòng tôn Composite dạng sóng vuông công nghiệp và dạng phẳng:
| Chủng Loại Tấm Tôn | Độ Dày Tiêu Chuẩn | Khổ Rộng Hữu Dụng | Trọng Lượng Chuẩn | Đơn Giá Tham Khảo (VNĐ/m dài) |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Composite 5 sóng / dạng phẳng | 0.8 mm (0.8 ly) | 1000 mm (Khổ 1.0m) | ~ 1.15 kg/m | 75.000 – 85.000 |
| Tôn Composite 5 sóng / 9 sóng / phẳng | 1.0 mm (1.0 ly) | 1000 mm (Khổ 1.0m) | ~ 1.45 kg/m | 95.000 – 110.000 |
| Tôn Composite 5 sóng / 7 sóng / phẳng | 1.2 mm (1.2 ly) | 1000 mm (Khổ 1.0m) | ~ 1.75 kg/m | 120.000 – 135.000 |
| Tôn Composite 5 sóng / 9 sóng / phẳng | 1.5 mm (1.5 ly) | 1000 mm (Khổ 1.0m) | ~ 2.15 kg/m | 155.000 – 175.000 |
| Tôn Composite 5 sóng vuông tải nặng | 2.0 mm (2.0 ly) | 1000 mm (Khổ 1.0m) | ~ 2.90 kg/m | 215.000 – 245.000 |
| Tôn Composite công nghiệp siêu bền | 2.5 mm – 3.0 mm | Gia công theo bản vẽ | ~ 3.60 – 4.30 kg/m | 285.000 – 350.000 |
1.2. Bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng Polycarbonate đặc ruột và rỗng ruột
Tôn Polycarbonate sở hữu độ trong suốt tinh khiết như kính pha lê và độ bền va đập siêu việt, chuyên dùng cho các công trình đòi hỏi tính thẩm mỹ sang trọng:
| Quy Cách Sản Phẩm Polycarbonate | Độ Dày Thực Tế | Quy Cách Kích Thước | Thời Gian Bảo Hành | Đơn Giá Niêm Yết (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Poly đặc ruột trong suốt (Bayer Đức) | 2.0 mm (2 ly) | Khổ 1.22m / 1.52m / 2.10m | Bảo hành 10 năm | 270.000 – 310.000 / m² |
| Poly đặc ruột trong suốt (Bayer Đức) | 3.0 mm (3 ly) | Khổ 1.22m / 1.52m / 2.10m | Bảo hành 10 năm | 390.000 – 440.000 / m² |
| Poly đặc ruột chịu lực cao cấp | 4.0 mm – 5.0 mm | Khổ 1.22m / 1.52m / 2.10m | Bảo hành 10 năm | 520.000 – 720.000 / m² |
| Poly rỗng ruột tản nhiệt kinh tế | 4.5 mm – 5.0 mm | Tấm chuẩn 2.10m x 5.80m | Bảo hành 5 – 7 năm | 850.000 – 1.250.000 / tấm |
| Poly rỗng ruột cao cấp cách nhiệt | 6.0 mm – 10.0 mm | Tấm chuẩn 2.10m x 5.80m | Bảo hành 10 năm | 1.350.000 – 2.450.000 / tấm |
1.3. Đơn giá phụ kiện nẹp nhôm liên kết và báo giá tôn nhựa lấy sáng
Để hệ thống mái che hoàn toàn kín khít và có không gian co giãn nhiệt tự nhiên, phụ kiện nẹp nhôm đồng bộ là thành phần không thể thiếu:
- Thanh nẹp nhôm nối chữ H (Cây dài 6m): Dao động từ 150.000 – 220.000 VNĐ/cây.
- Thanh nẹp nhôm viền mép chữ U (Cây dài 6m): Dao động từ 85.000 – 120.000 VNĐ/cây.
- Băng keo nhôm bịt đầu ống Poly rỗng (Cuộn 50m): Dao động từ 120.000 – 160.000 VNĐ/cuộn.
- Vít bắn tôn chuyên dụng mạ kẽm đệm EPDM: Đơn giá từ 1.200 – 1.800 VNĐ/con.
2. Các yếu tố trực tiếp quyết định báo giá tôn nhựa lấy sáng
Giá bán của các loại tấm lợp lấy sáng thường có sự chênh lệch đáng kể giữa các đơn vị cung ứng. Hiểu rõ các yếu tố cấu thành chi phí sẽ giúp quý khách hàng đánh giá chính xác giá trị thực tế của sản phẩm.
Việc cân nhắc kỹ lưỡng giữa độ dày tấm lợp và các yếu tố cấu thành trong báo giá tôn nhựa lấy sáng sẽ giúp chủ đầu tư đưa ra quyết định mua hàng chuẩn xác. Nhờ đó, công trình vừa đảm bảo khả năng chịu lực an toàn trước mưa bão, vừa kiểm soát ngân sách hiệu quả.
2.1. Chủng loại hạt nhựa Polymer ảnh hưởng báo giá tôn nhựa lấy sáng
Vật liệu sản xuất là yếu tố đầu tiên quyết định sự khác biệt về mức giá giữa các loại tôn lợp lấy sáng. Tấm Polycarbonate sử dụng 100% hạt nhựa Polymer nguyên sinh cao cấp nên thường có đơn giá theo mét vuông cao hơn tôn Composite.
Ngược lại, tôn Composite kết hợp sợi thủy tinh có giá thành nguyên liệu hợp lý hơn. Điều này giúp tôn Composite trở thành sự lựa chọn kinh tế hàng đầu cho các dự án mái nhà xưởng công nghiệp quy mô lớn.
2.2. Độ dày và biên dạng sóng chi phối báo giá tôn nhựa lấy sáng
Độ dày của tấm tôn tỉ lệ thuận trực tiếp với lượng hạt nhựa và sợi thủy tinh tiêu hao trong quá trình đùn ép. Tấm tôn càng dày thì khả năng chịu tải trọng gió bão và độ bền va đập càng cao, kéo theo chi phí vật tư sẽ tăng tương ứng.
Bên cạnh đó, biên dạng sóng lợp (5 sóng công nghiệp, 7 sóng, 9 sóng dân dụng hay dạng phẳng) cũng đòi hỏi khuôn mẫu chế tạo khác nhau, dẫn đến sự chênh lệch nhẹ về chi phí gia công tại nhà máy.
2.3. Lớp phủ màng kháng tia UV tác động đến báo giá tôn nhựa lấy sáng
Tôn lấy sáng chất lượng cao luôn được tích hợp một lớp màng phim kháng tia cực tím (UV Protection) trên bề mặt tiếp xúc ánh nắng. Lớp màng này ngăn chặn tình trạng quang hóa, chống ngả vàng và chống hiện tượng giòn nứt vật liệu sau nhiều năm sử dụng.
Các sản phẩm có xuất xứ từ 100% hạt nhựa Bayer (Đức) hoặc Sabic (Mỹ) phủ UV 50 Micron sẽ có đơn giá nhỉnh hơn các loại sử dụng nhựa tái sinh kém phẩm chất.
2.4. Khối lượng đặt hàng dự án và báo giá tôn nhựa lấy sáng
Khối lượng đơn hàng đóng vai trò quyết định mức chiết khấu thương mại mà nhà máy dành cho khách hàng. Đơn hàng số lượng càng lớn thì chi phí vận hành máy và chi phí vận chuyển trung bình trên mỗi mét tôn càng giảm.
Nhờ đó, khách hàng dự án luôn nhận được mức chiết khấu trực tiếp từ 5% đến 12% cùng chính sách trợ giá vận chuyển tận chân công trình.
3. So sánh đặc tính kỹ thuật tương ứng báo giá tôn nhựa lấy sáng
Nhằm giúp chủ đầu tư chọn lựa đúng sản phẩm phù hợp với túi tiền và mục đích sử dụng, Thép SATA xin đưa ra bảng đối chiếu kỹ thuật cốt lõi giữa hai dòng vật tư phổ biến nhất.
Tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực va đập hay khả năng kháng axit của từng dự án, mức báo giá tôn nhựa lấy sáng giữa Polycarbonate và Composite sẽ có sự chênh lệch nhất định. Việc hiểu rõ ưu thế của từng dòng sản phẩm sẽ giúp bạn khai thác tối đa công năng lấy sáng ngoài trời bền bỉ suốt hơn 20 năm.
3.1. Bảng so sánh thông số kỹ thuật cùng báo giá tôn nhựa lấy sáng
| Tiêu Chí So Sánh | Tôn Lấy Sáng Composite FRP | Tôn Polycarbonate Đặc Ruột | Tôn Polycarbonate Rỗng Ruột |
|---|---|---|---|
| Độ truyền sáng tự nhiên | 65% – 85% (Ánh sáng dịu, không chói) | 85% – 90% (Trong suốt tinh khiết) | 70% – 82% (Kèm gân tản nhiệt) |
| Khả năng chịu lực va đập | Rất cao nhờ mạng lưới sợi thủy tinh | Cực cao (Gấp 250 lần kính thường) | Trung bình khá (Chịu va đập tốt) |
| Kháng hóa chất & Axit | Tuyệt đối (Không bao giờ rỉ sét) | Khá (Nhạy cảm với dung môi mạnh) | Khá (Cần tránh hóa chất đọng) |
| Khả năng uốn cong linh hoạt | Uốn cong góc lượn vừa phải | Uốn vòm nguội bán kính lớn dễ dàng | Uốn cong theo chiều gân sóng |
| Tuổi thọ sử dụng ngoài trời | 15 – 25 năm bền bỉ | 15 – 20 năm chuẩn hãng | 5 – 8 năm kinh tế |
| Phân khúc mức giá đầu tư | Tiết kiệm – Tối ưu diện tích lớn | Cao cấp – Thích hợp biệt thự sang trọng | Giá rẻ – Thu hồi vốn nhanh |
3.2. Lựa chọn tối ưu giữa độ bền và báo giá tôn nhựa lấy sáng
Nếu công trình của quý khách là nhà xưởng cơ khí, kho bãi hóa chất, xưởng mạ điện hoặc trang trại chăn nuôi thì tôn lấy sáng Composite sợi thủy tinh là sự lựa chọn số 1. Dòng sản phẩm này vừa kháng axit vượt trội vừa mang lại chi phí đầu tư vô cùng hợp lý.
Ngược lại, nếu quý khách cần làm mái vòm sảnh đón, giếng trời nhà phố hiện đại hay mái che hồ bơi đòi hỏi độ trong suốt hoàn hảo như kính thì tôn Poly đặc ruột sẽ là sự đầu tư mang lại đẳng cấp lâu dài.
4. Ứng dụng thực tế của công trình từ báo giá tôn nhựa lấy sáng

Nhờ sở hữu nhiều ưu điểm vượt bậc về độ bền cơ học và khả năng lọc tia tử ngoại, tấm lợp lấy sáng ngày càng phủ sóng rộng khắp trong xây dựng hiện đại.
Mỗi hạng mục công trình từ nhà xưởng đến nhà phố đều có tiêu chuẩn ánh sáng riêng, kéo theo mức báo giá tôn nhựa lấy sáng cũng được cá nhân hóa linh hoạt. Lựa chọn đúng biên dạng sóng tương thích sẽ giúp quá trình thi công diễn ra nhanh chóng và triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ dột nước.
4.1. Lợp mái nhà xưởng công nghiệp theo báo giá tôn nhựa lấy sáng
Trong các khu công nghiệp, việc lắp đặt xen kẽ từ 10% đến 15% diện tích mái bằng tôn lấy sáng sóng vuông giúp phân bổ ánh sáng tự nhiên đồng đều khắp phân xưởng. Giải pháp này giúp cắt giảm từ 30% đến 40% chi phí điện năng tiêu thụ cho hệ thống bóng đèn vào ban ngày.
Đồng thời, đơn giá tôn Composite dạng sóng vuông rất phải chăng, giúp tiết kiệm hàng trăm triệu đồng tổng mức đầu tư xây dựng nhà kho quy mô hàng chục nghìn mét vuông.
4.2. Lợp mái hiên giếng trời nhà phố qua báo giá tôn nhựa lấy sáng
Khu vực giếng trời và sân thượng là nơi đón nhận nguồn sinh khí tự nhiên dồi dào cho toàn bộ không gian sống gia đình. Sử dụng tấm Poly đặc ruột giúp ngôi nhà luôn ngập tràn ánh nắng ấm áp mà không lo mưa tạt gió lùa.
Nhờ lớp chống tia UV dày dặn, các thành viên trong gia đình hoàn toàn yên tâm thư giãn dưới mái hiên mà không lo ảnh hưởng xấu đến làn da và sức khỏe.
4.3. Làm nhà màng nông nghiệp từ bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng
Trong nông nghiệp kỹ thuật cao, ánh sáng khuếch tán đóng vai trò then chốt giúp hoa màu quang hợp đồng đều mà không bị cháy lá. Tôn Composite màu trắng đục có khả năng tán xạ ánh sáng rất tốt, tạo môi trường nhiệt độ lý tưởng cho cây trồng phát triển nhanh chóng.
Nhiều hợp tác xã nông nghiệp đã tin tưởng lựa chọn Thép SATA để cung ứng vật tư thi công hệ thống nhà kính trồng hoa phong lan, dưa lưới và rau sạch xuất khẩu.
4.4. Làm mái vòm công trình công cộng với báo giá tôn nhựa lấy sáng
Các công trình phục vụ công cộng như lối đi bộ liên tòa nhà, mái che bến xe buýt hay khu liên hợp thể thao đòi hỏi vật liệu vừa có tính thẩm mỹ cao vừa phải an toàn tuyệt đối trước nguy cơ rơi vỡ. Tấm Polycarbonate dạng phẳng là vật liệu không thể thay thế trong các hạng mục này.
Đặc tính dẻo dai giúp thợ thi công dễ dàng uốn cong tạo thành các mái vòm mềm mại, độc đáo mà không làm phát sinh nhiều chi phí đà kèo phức tạp.
5. Kinh nghiệm chọn mua để nhận báo giá tôn nhựa lấy sáng tốt nhất
Để tránh tình trạng mua phải hàng trôi nổi kém chất lượng, người tiêu dùng cần trang bị một số kinh nghiệm thực tế khi khảo sát giá cả trên thị trường.
5.1. Phân biệt hàng nguyên sinh tránh bẫy báo giá tôn nhựa lấy sáng rẻ
Tôn lấy sáng chất lượng cao xuất xưởng luôn có màng phim in sắc nét logo thương hiệu, thông số độ dày và ngày sản xuất rõ ràng. Khi kiểm tra bề mặt tôn, sản phẩm đạt chuẩn sẽ có độ phẳng mịn màng, không xuất hiện bọt khí li ti hay các vết rạn chân chim.
Quý khách cần hết sức cảnh giác trước những bảng giá rẻ bất thường, bởi đó thường là hàng pha bột đá hoặc nhựa tái sinh dễ bị mục nát, ố vàng chỉ sau một vài mùa mưa nắng.
5.2. Tính khẩu độ xà gồ phù hợp với báo giá tôn nhựa lấy sáng
Khoảng cách giữa các thanh xà gồ đỡ mái có liên quan mật thiết đến việc lựa chọn độ dày tấm lợp lấy sáng. Nếu xà gồ thưa (từ 1.0m đến 1.2m), quý khách bắt buộc phải chọn tấm tôn có độ dày từ 1.5mm trở lên để chống võng mái và tránh tích tụ vũng nước mưa.
Ngược lại, nếu hệ khung kèo dày dặn hơn (từ 0.6m đến 0.8m), quý khách có thể chọn loại tôn dày 1.0mm hoặc 1.2mm nhằm tối ưu hóa chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn kết cấu tuyệt đối.
5.3. Mua hàng tận gốc nhà máy nhận báo giá tôn nhựa lấy sáng chuẩn
Mua hàng trực tiếp từ các tổng kho phân phối hoặc nhà máy sản xuất uy tín là giải pháp thông minh nhất để tiết kiệm ngân sách. Việc mua qua các cửa hàng nhỏ lẻ trung gian thường khiến mức giá bị đội lên từ 15% đến 25% do gánh thêm chi phí mặt bằng.
Khi làm việc trực tiếp với Thép SATA, quý khách luôn được cung cấp bảng giá gốc xuất xưởng cùng chính sách bảo hành bằng văn bản minh bạch từ 5 đến 20 năm.
6. Địa chỉ cung cấp và nhận báo giá tôn nhựa lấy sáng tại Thép SATA
Công ty TNHH Thép SATA tự hào là một trong những doanh nghiệp tiên phong hàng đầu tại khu vực phía Nam chuyên nhập khẩu, sản xuất và phân phối các giải pháp mái lợp lấy sáng thông minh.
Thép SATA luôn cam kết giữ mức báo giá tôn nhựa lấy sáng ổn định và minh bạch tuyệt đối trên mọi hợp đồng kinh tế. Khách hàng hoàn toàn có thể kiểm tra thực tế độ dày bằng thước panme điện tử và đối chiếu chứng chỉ chất lượng CO/CQ xuất xưởng trước khi thanh toán.

6.1. Mạng lưới 5 tổng kho giao nhanh báo giá tôn nhựa lấy sáng
Thép SATA sở hữu mạng lưới 5 chi nhánh kho xưởng hiện đại trải rộng khắp TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai. Chúng tôi luôn duy trì lượng hàng tồn kho dồi dào hàng chục nghìn mét vuông, sẵn sàng cung ứng nhanh chóng chỉ trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận đơn.
Hệ thống máy cán sóng hiện đại cho phép dập đa dạng các biên dạng sóng như 5 sóng vuông, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng và sóng tròn nhằm ăn khớp hoàn hảo với các tấm tôn thép bao quanh.
6.2. Dịch vụ bóc tách dự toán miễn phí báo giá tôn nhựa lấy sáng
Đội ngũ chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm của Thép SATA luôn túc trực hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc của quý khách hàng qua Hotline: 0903.725.545.
Ngay sau khi tiếp nhận thông tin về kích thước và yêu cầu công trình, chúng tôi sẽ tiến hành bóc tách khối lượng và gửi bảng dự toán chi tiết trong vòng 15 phút, thể hiện đầy đủ đơn giá vật tư, phụ kiện nẹp nhôm và chi phí vận chuyển rõ ràng từng khoản mục.
6.3. Chính sách bảo hành chính hãng cho báo giá tôn nhựa lấy sáng
Thép SATA cam kết đền bù gấp 10 lần giá trị đơn hàng nếu phát hiện cung cấp sản phẩm không đúng quy cách độ dày hoặc pha trộn hàng giả, hàng nhái. Toàn bộ sản phẩm tôn Polycarbonate và Composite đều được áp dụng chế độ bảo hành chính hãng từ 5 đến 20 năm tùy phân khúc.
Đội ngũ xe tải cẩu chuyên dụng của chúng tôi sẽ giao hàng nhanh chóng, cẩn thận đến tận chân công trình tại tất cả các tỉnh thành Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ.
7. Giải đáp thắc mắc liên quan đến báo giá tôn nhựa lấy sáng (FAQ)
Dưới đây là phần giải đáp ngắn gọn những băn khoăn thực tế nhất giúp quý khách hoàn toàn yên tâm khi tham khảo giá vật tư.
7.1. Thuế VAT và phí vận chuyển trong báo giá tôn nhựa lấy sáng
Đơn giá thể hiện trên các bảng giá niêm yết thường là giá bán tại kho của nhà máy Thép SATA và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT 8% – 10%). Tùy thuộc vào địa chỉ công trình cụ thể và khối lượng đơn hàng, nhân viên kinh doanh sẽ tính toán chi phí vận chuyển với mức trợ giá tối đa.
Đối với các đơn hàng số lượng lớn dành cho dự án khu công nghiệp, chúng tôi thường xuyên áp dụng chính sách miễn phí 100% cước xe vận chuyển tận nơi.
7.2. Dịch vụ cắt theo kích thước trên báo giá tôn nhựa lấy sáng
Nhà máy Thép SATA tiếp nhận gia công và cắt tôn lấy sáng Composite theo đúng chiều dài thực tế mà bản vẽ công trình yêu cầu (cắt từ 2m đến hơn 12m). Việc này giúp khách hàng hạn chế tối đa tình trạng phải nối tôn dọc mái, từ đó triệt tiêu hoàn toàn nguy cơ dột nước tại các mối giáp mí.
Đối với tấm Polycarbonate đặc, chúng tôi hỗ trợ cắt lẻ theo kích thước khổ ngang chuẩn của nhà máy để phù hợp với từng ô khung giếng trời của quý khách.
7.3. Dòng sản phẩm có mức rẻ nhất trong báo giá tôn nhựa lấy sáng
Nếu xét trên phương diện tổng chi phí đầu tư ban đầu, tôn lấy sáng Composite sợi thủy tinh độ dày 0.8mm hoặc tấm Polycarbonate rỗng ruột 4.5mm là hai dòng sản phẩm có mức giá kinh tế nhất.
Tuy nhiên, đối với các công trình có kế hoạch khai thác lâu dài trên 10 năm, quý khách nên ưu tiên chọn loại tôn Composite có độ dày từ 1.2mm đến 1.5mm để đảm bảo hiệu quả kinh tế dài hạn tốt nhất.
7.4. Chiết khấu đơn hàng số lượng lớn theo báo giá tôn nhựa lấy sáng
Thép SATA luôn áp dụng chính sách giá sỉ linh hoạt dành cho các chủ đầu tư, tổng thầu EPC và đại lý phân phối cấp 1 trên toàn quốc. Khi quý khách đặt hàng số lượng từ 200m² trở lên, đơn giá sẽ được chiết khấu trực tiếp trên hợp đồng kinh tế.
Quý khách chỉ cần liên hệ trực tiếp đến số Hotline/Zalo: 0903.725.545 để nhận ngay bảng báo giá chiết khấu ưu đãi tốt nhất trong ngày hôm nay.
KẾT LUẬN & THÔNG TIN LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG TẠI THÉP SATA
Việc lựa chọn đúng nhà cung cấp uy tín không chỉ giúp quý khách sở hữu những tấm tôn lợp lấy sáng bền đẹp, kháng tia UV vượt trội mà còn nhận được bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng cạnh tranh hàng đầu thị trường. Thép SATA cam kết luôn là người bạn đồng hành tin cậy, thắp sáng mọi không gian nhà xưởng và công trình Việt.
Một hệ mái lợp lấy sáng bền đẹp suốt 20 năm luôn bắt đầu từ việc lựa chọn đúng nhà sản xuất có bảng báo giá tôn nhựa lấy sáng cạnh tranh và dịch vụ bảo hành rõ ràng. Thép SATA luôn sẵn sàng đồng hành khảo sát hiện trường và gửi mẫu tôn thực tế miễn phí tận nơi cho mọi công trình.
Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn kỹ thuật, nhận mẫu sản phẩm thực tế hoặc nhận bảng dự toán chi phí chi tiết xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:




















