Bảng Báo Giá Tôn Lấy Sáng Cập Nhật Mới Nhất 2026

giá tôn lấy sáng

Trong các công trình xây dựng hiện đại từ nhà phố, biệt thự sân vườn đến nhà xưởng công nghiệp, việc tận dụng nguồn ánh sáng tự nhiên không chỉ giúp tiết kiệm hàng triệu đồng tiền điện mỗi năm mà còn tạo ra không gian sống thoáng đãng, bảo vệ thị giác. Giữa nhiều loại vật liệu trên thị trường, tôn lấy sáng (đặc biệt là dòng Polycarbonate) đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu nhờ độ bền vượt trội và tính thẩm mỹ cao.

Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật và báo giá tôn lấy sáng mới nhất năm 2026 để dự toán chi phí cho công trình, bài viết dưới đây từ tonlaysangsata.vn sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn toàn diện và chính xác nhất.

1. Tôn lấy sáng là gì? Các loại tôn phổ biến hiện nay

Tôn lấy sáng (hay tấm lợp lấy sáng thông minh) là dòng vật liệu lợp mái dạng tấm hoặc sóng, có khả năng truyền sáng tự nhiên từ 80% – 90% tương đương với kính nhưng sở hữu trọng lượng nhẹ hơn đáng kể và khả năng chống va đập cực tốt.
Trước khi tham khảo chi tiết báo giá tôn lấy sáng, việc hiểu rõ từng chủng loại sẽ giúp bạn lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Trên thị trường hiện nay, tôn lấy sáng được chia thành 2 nhóm vật liệu chính:
– Tôn lấy sáng Polycarbonate (Tôn Poly): Được sản xuất từ các hạt nhựa nhiệt dẻo polymer liên kết chặt chẽ. Đây là dòng sản phẩm cao cấp, độ bền 10 – 20 năm, chịu lực gấp 250 lần kính thường, có tráng lớp phủ chống tia cực tím (UV).
– Tôn lấy sáng Composite (FRP): Cấu tạo từ nhựa Polyeste kết hợp sợi thủy tinh. Giá thành rẻ hơn nhưng độ trong suốt và tuổi thọ thấp hơn dòng Polycarbonate.
Trong phân khúc tôn lấy sáng Polycarbonate, người tiêu dùng và các nhà thầu ưu tiên lựa chọn 2 dòng sản phẩm chủ lực sau:
– Tôn Polycarbonate đặc ruột: Có bề mặt phẳng, đặc khít như một tấm kính cường lực siêu dày. Khả năng chống đập phá, chịu mưa đá, cách âm tốt và có độ bền bỉ cao nhất trong các dòng vật liệu lấy sáng.
– Tôn Polycarbonate rỗng ruột: Có cấu trúc dạng tổ ong với các khoang đệm không khí rỗng ở giữa. Dòng tôn này nổi bật nhờ trọng lượng siêu nhẹ, khả năng cách nhiệt – chống nóng vượt trội và chi phí hợp lý.
– Tôn lấy sáng dạng sóng (sóng tròn, sóng vuông): Được định hình sóng đồng bộ với các dòng tôn kẽm, tôn lạnh hoa sen, tôn Đông Á… giúp dễ dàng lợp xen kẽ trên mái nhà xưởng hoặc mái hiên.

1.2 Bảng Thông Số Kỹ Thuật Tôn Lấy Sáng Thép SATA

Thông Số Kỹ ThuậtGiá Trị Tiêu Chuẩn Thép SATA
Chất liệu sản xuấtNhựa Polycarbonate (PC) nguyên sinh, Composite FRP
Độ dày tiêu chuẩn0.8 mm – 3.0 mm (nhận đặt theo yêu cầu)
Khổ rộng hiệu dụng820 mm – 1.070 mm (Khổ tôn phẳng: 1000 – 1200 mm)
Chiều dài tấmCắt theo kích thước yêu cầu công trình (tối đa 12m)
Màu sắc thông dụngTrắng trong (Clear), Xanh dương, Xanh lá, Trắng sữa (Opal)
Khả năng truyền sáng50% – 90% (Poly trong suốt đạt đến 95%)
Khả năng chống tia UVCó lớp phủ chống UV kép, chống ngả vàng và giòn gãy
Nhiệt độ chịu đựng-40°C đến 120°C
Trọng lượng riêng1.2 – 4.5 kg/m² (nhẹ hơn kính 50%)
Biên dạng kiểu sóng5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng, 11 sóng, Cliplock, Phẳng
Tuổi thọ trung bình10 – 20 năm

2. Bảng báo giá tôn lấy sáng chi tiết cập nhật mới nhất

tonlaysangsata.vn xin gửi tới quý khách hàng, chủ thầu và đối tác bảng báo giá tôn lấy sáng cập nhật theo giá nguyên vật liệu đầu năm 2026.

Lưu ý: Đơn giá dưới đây mang tính chất tham khảo tại thời điểm bài viết. Đơn giá thực tế có thể dao động nhẹ tùy theo số lượng đặt hàng, quy cách cắt khổ và địa điểm giao nhận. Khách hàng lấy số lượng lớn hoặc công trình dự án vui lòng liên hệ hotline để nhận mức chiết khấu tốt nhất.

2.1. Bảng Giá Tôn Nhựa Lấy Sáng Tổng Hợp (Theo Độ Dày)

Độ DàyĐơn Giá (đ/m)Truyền SángĐặc Điểm & Ứng Dụng
0.8 mm70.000 – 110.00085% – 90%Dòng phổ thông, kinh tế
1.0 mm110.000 – 130.00090% – 95%Bền bỉ, chống UV tốt
1.2 mm140.000 – 160.00090% – 95%Chuyên lợp ngoài trời
1.5 mm150.000 – 180.00090% – 95%Chịu lực & chống va đập cao
2.0 mm170.000 – 200.00090% – 95%Độ bền cao cho nhà xưởng lớn
3.0 mm250.000 – 310.00090% – 95%Dòng cao cấp, chịu lực tối đa

2.2. Bảng Giá Tôn Lấy Sáng Polycarbonate

Độ Dày TônĐơn Vị TínhĐơn Giá (VNĐ/m)
0.6 mmMét tới60.000
0.8 mmMét tới80.000
1.0 mmMét tới110.000
1.5 mmMét tới140.000
2.0 mmMét tới180.000
2.5 mmMét tới220.000
3.0 mmMét tới280.000

2.3. Bảng Giá Tôn Lấy Sáng Composite FRP

Loại Tôn & Quy CáchĐộ DàyĐơn Giá (đ/m)Giá Tấm 6m (đ)
Composite (5, 7, 9 sóng)1.0 mm115.000500.000
Composite (5, 7, 9 sóng)1.5 mm140.000650.000
Composite (5, 7, 9 sóng)2.0 mm200.000700.000
Composite (5, 7, 9 sóng)3.0 mm280.000990.000
Tôn phẳng Composite1.0 mm110.000450.000
Tôn phẳng Composite1.5 mm140.000620.000
Tôn phẳng Composite2.0 mm220.000700.000
Tôn phẳng Composite3.0 mm250.000960.000

2.4 Bảng Giá Tôn Lấy Sáng Phẳng

Độ Dày (mm)Quy Cách Cấu TạoĐơn Giá (VNĐ/m)
0.5 mm1.0 lớp50.000
0.8 mm2.0 lớp70.000
1.0 mm3.0 lớp80.000
1.2 mm4.0 lớp110.000
1.5 mm5.0 lớp150.000
2.0 mm6.0 lớp220.000
2.5 mm7.0 lớp250.000
3.0 mm8.0 lớp270.000

2.5 Bảng So Sánh Tôn Lấy Sáng & Tôn Nhựa PVC

Tiêu Chí So SánhTôn Lấy Sáng (PC / Composite)Tôn Nhựa PVC / ASA
Khả năng truyền sángRất cao (70% – 90%)Thấp hoặc cản sáng hoàn toàn
Khả năng chống nóngKhá tốtRất tốt
Khả năng chống UVCó lớp phủ chống UV képCó lớp phủ ASA bảo vệ
Độ bền ngoài trời10 – 20 năm15 – 25 năm
Khả năng chịu lựcChịu va đập cực tốt (chống búa đập)Dẻo dai, chịu lực uốn tốt
Chống ăn mòn hóa chấtRất tốt (đặc biệt là Composite)Kháng axit, hơi muối biển tuyệt đối
Tính thẩm mỹHiện đại, không gian sáng đẹpĐa dạng màu sắc (xanh, đỏ, nâu…)
Ứng dụng phù hợpLấy sáng xưởng, giếng trời, mái vòmLợp chống nóng toàn diện, chống ăn mòn

3. Hướng dẫn thi công tôn lấy sáng đúng kỹ thuật, chống dột 100%

Đến 80% các trường hợp mái tôn lấy sáng bị nứt gãy, ố vàng chỉ sau 1 – 2 năm hay bị rò rỉ nước mưa không phải do chất lượng tôn kém mà do thi công sai kỹ thuật. Khi lắp đặt, bạn cần tuân thủ nghiêm ngặt 5 bước vàng sau:

Bước 1: Tính toán độ dốc và khoảng cách đòn tay (xà gồ)

  • Độ dốc mái: Mái cần có độ dốc tối thiểu từ 5° – 10° (tương đương độ dốc khoảng 9cm trên mỗi 1m chiều dài) để nước mưa thoát nhanh, cuốn trôi bụi bẩn, tránh đọng vũng nước gây ố màng phủ.
  • Khoảng cách khung xương: Đối với tôn đặc ruột 3mm, khẩu độ tim xà gồ lý tưởng là 60cm – 80cm; với tôn rỗng ruột có thể nới rộng từ 80cm – 100cm tùy theo tải trọng gió của khu vực.

Bước 2: Nhận diện mặt phủ chống tia UV

  • Tấm Polycarbonate chất lượng luôn có một mặt được dán màng phim in chữ cảnh báo: “Mặt này phủ chống UV – Hướng về phía mặt trời”.
  • Tuyệt đối không lắp ngược mặt: Lắp úp mặt chống UV xuống dưới sẽ khiến tấm bị tia tử ngoại phá hủy cấu trúc phân tử, dẫn đến ngả màu vàng đục và vỡ vụn chỉ sau một mùa nắng.
  • Mẹo nhỏ: Sau khi lắp đặt xong và gia cố vít, cần bóc lớp màng nilon bảo vệ ngay trong vòng 24 giờ. Nếu để lâu dưới nắng, keo dán màng phim sẽ bám chặt vào bề mặt rất khó làm sạch.

Bước 3: Khoan mồi lỗ vít rộng hơn thân vít (Dung sai giãn nở)

  • Nhựa Polycarbonate có hệ số giãn nở nhiệt cao hơn nhiều so với khung thép sắt.
  • Khi bắn vít, người thợ bắt buộc phải khoan mồi lỗ có đường kính lớn hơn thân vít từ 2mm – 3mm. Việc này tạo khoảng trống cho tấm co giãn tự do khi nhiệt độ ngày – đêm thay đổi đột ngột. Bắn vít trực tiếp không khoan mồi là nguyên nhân số 1 làm nứt toác tấm nhựa.

Bước 4: Kỹ thuật bắt vít và siết lực vừa phải

  • Sử dụng ốc vít có long đền bọc gioăng cao su mềm EPDM hoặc ron silicon dẻo.
  • Khi siết vít, dùng lực đều tay cho đến khi gioăng cao su vừa ép phẳng xuống mặt tấm. Tuyệt đối không siết quá chặt làm lõm bề mặt tôn, vì điểm lõm này sẽ tạo áp lực gây nứt và biến thành phễu gom nước mưa gây rò rỉ.

Bước 5: Bịt kín đầu tấm rỗng và dán keo trung tính

  • Với tôn rỗng ruột, phải dùng băng keo nhôm (hoặc băng keo thở) bịt kín hai đầu hở của các đường ống rỗng, sau đó nẹp thanh nhôm chữ U bên ngoài. Bước này ngăn hoàn toàn hơi ẩm, bụi bẩn và côn trùng chui vào làm mốc đen lòng ống.
  • Khi trám khe hở liên kết, chỉ sử dụng keo Silicon gốc trung tính (Neutral). Tránh xa các loại keo gốc axit (như Apollo A300) vì axit sẽ ăn mòn và làm biến tính nhựa Polycarbonate.

4. Lý do nên chọn tôn lấy sáng tại tonlaysangsata.vn

Với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối vật tư tấm lợp và cơ khí xây dựng, tonlaysangsata.vn tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn nhà thầu, thợ cơ khí và hộ gia đình trên toàn quốc.

  • 100% Hàng chính hãng – Chuẩn quy cách: Toàn bộ sản phẩm tôn lấy sáng Polycarbonate tại Sata đều có xuất xứ nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ về chất lượng hạt nhựa và độ dày thực tế (cam kết đúng dem, không gian lận độ dày).
  • Báo giá tôn lấy sáng cạnh tranh nhất: Chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ nhà máy sản xuất, không qua các khâu trung gian thương mại, mang đến cho bạn mức giá gốc tối ưu cùng chiết khấu linh hoạt.
  • Kho hàng lớn – Đa dạng mẫu mã: Luôn có sẵn hàng trăm cuộn tôn đặc, tấm rỗng, tôn sóng với đầy đủ màu sắc (trong kính, xanh hồ, xanh lá, nâu trà, ghi xám) và độ dày từ 1.5mm đến 12mm. Nhận cắt chiều dài theo đúng kích thước bản vẽ mái công trình.
  • Tư vấn chuyên sâu từ đội ngũ kỹ thuật: Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm mà còn đồng hành hỗ trợ bạn tính toán kết cấu giàn khung, tư vấn độ dày và màu sắc phù hợp với công năng lấy sáng mà không gây nóng bức.
  • Giao hàng thần tốc & Hậu mãi minh bạch: Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình, chính sách bảo hành bay màu, giòn vỡ từ 5 đến 10 năm rõ ràng bằng văn bản.

 

Thép SATA

5. Thông Tin Liên Hệ

Một công trình hoàn hảo không chỉ cần lấy trọn vẹn ánh sáng tự nhiên mà còn phải đảm bảo tính thẩm mỹ, cách nhiệt mát mẻ và an toàn trước mọi điều kiện mưa bão. Hy vọng bài viết cập nhật báo giá tôn lấy sáng mới nhất 2026 cùng các hướng dẫn kỹ thuật chi tiết trên đã giúp bạn có đầy đủ cơ sở để lên kế hoạch thi công tối ưu chi phí.

Quý khách hàng cần nhận mẫu thực tế, bảng báo giá dự toán theo diện tích mái hoặc hỗ trợ kỹ thuật xin vui lòng liên hệ ngay với chúng tôi:

  • Website: tonlaysangsata.vn
  • Hotline / Zalo tư vấn 24/7: 0903.725.545
  • Nhà Máy 1: Lô D, Đường Số 2, KCN Đồng An 1, TX. Thuận An, Bình Dương
  • Nhà Máy 2: 80A Quốc Lộ 1A, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 3: 617 Đỗ Xuân Hợp, P. Phước Long B, Q.9, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 4: Số 447 Nguyễn Thị Tú, P. Bình Hưng Hoà B, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh
  • Nhà Máy 5: Đường ĐT655, Huyện Xuân Lộc, Tỉnh Đồng Nai
  • Email: satasteel789@gmail.com

 

 

 

Hoạt Động Nổi Bật

MessengerZalo
Tư vấn: 0903725545